Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
die Performancekunst
/pˈɛɾfɔɾmˌankeːkˌʊnst/
Die Performancekunst
01
nghệ thuật trình diễn, nghệ thuật biểu diễn
Kunstform, bei der der Künstler sich selbst und seine Aktionen als Teil des Kunstwerks zeigt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Performancekunst
Các ví dụ
Die Performancekunst der 1960er Jahre revolutionierte die Kunstwelt.
Nghệ thuật trình diễn của những năm 1960 đã cách mạng hóa thế giới nghệ thuật.



























