der Performance
Pronunciation
/pœːɐ̯ˈfɔːɐ̯məns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "performance"trong tiếng Đức

Der Performance
01

màn trình diễn, buổi biểu diễn

Eine künstlerische oder sportliche Darbietung vor Publikum, die oft kreative Ausdrucksformen nutzt
der Performance definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Performance
dạng số nhiều
Performances
Các ví dụ
Er kombiniert in seiner Performance Musik und Malerei.
Anh ấy kết hợp trong buổi biểu diễn của mình âm nhạc và hội họa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng