der performance
performance
pɛɐ̯fɔɐ̯mansə
pefawmansē

Định nghĩa và ý nghĩa của "performance"trong tiếng Đức

Der Performance
01

màn trình diễn, buổi biểu diễn

Eine künstlerische oder sportliche Darbietung vor Publikum, die oft kreative Ausdrucksformen nutzt 
der Performance definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Performance
dạng số nhiều
Performances
Các ví dụ
Die Performance der Band beim Festival war energiegeladen. 

Màn trình diễn của ban nhạc tại lễ hội tràn đầy năng lượng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng