das Spa
Pronunciation
/ʃpˈɑː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "spa"trong tiếng Đức

Das Spa
01

spa, trung tâm chăm sóc sức khỏe

Einrichtung, die Dienstleistungen zur Erholung und Körperpflege, wie Massagen, Bäder oder Saunen, anbietet
das Spa definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Spas
dạng số nhiều
Spas
Các ví dụ
Im Spa gibt es auch Saunen und Dampfbäder, um sich zu entspannen.
Spa cũng có phòng xông hơi khô và phòng xông hơi ướt để thư giãn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng