die Handcreme
Pronunciation
/hˈantkrˌeːmə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "handcreme"trong tiếng Đức

Die Handcreme
01

kem dưỡng da tay, kem dưỡng ẩm cho tay

pflegende Creme, die die Haut der Hände weich macht und vor Trockenheit schützt
die Handcreme definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Handcreme
dạng số nhiều
Handcremes
Các ví dụ
Im Winter braucht man oft mehr Handcreme.
Vào mùa đông, người ta thường cần nhiều kem dưỡng tay hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng