die piccoloflöte
pi
ˈpɪ
pi
cco
ko
ko
lo
lo
lo
flö
ˌflø:
fleu
te

Định nghĩa và ý nghĩa của "piccoloflöte"trong tiếng Đức

Die Piccoloflöte
01

sáo nhỏ, piccolo

eine kleine Flöte mit einem hohen, scharfen Klang 
die Piccoloflöte definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Piccoloflöten
dạng sở hữu cách
Piccoloflöte
Các ví dụ
Er spielt Piccoloflöte im Orchester. 

Anh ấy chơi sáo piccolo trong dàn nhạc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng