Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Chenda
01
sehr laute Trommel aus Südindien, die im Stehen mit Stöcken gespielt wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Chendas
dạng số nhiều
Chendas
Các ví dụ
Die Chenda begleitet traditionelle Tänze in Kerala.



























