Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Chemie
01
hóa học
Wissenschaft von Stoffen und ihren Reaktionen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Chemie
Các ví dụ
Ich habe heute Chemie in der Schule.
Hôm nay tôi có môn hóa học ở trường.



























