das Monopoly
Pronunciation
/mˌoːnoːpˈoːliː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "monopoly"trong tiếng Đức

Das Monopoly
01

Monopoly

Brettspiel, bei dem Spieler durch Kaufen und Verwalten von Besitz um finanziellen Gewinn konkurrieren
das Monopoly definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Monopolys
dạng số nhiều
Monopolys
Các ví dụ
Monopoly kombiniert Glück durch Würfeln mit strategischen Entscheidungen beim Kaufen und Bauen.
Monopoly kết hợp may mắn từ việc tung xúc xắc với các quyết định chiến lược khi mua và xây dựng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng