Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Monopoly
01
Monopoly
Brettspiel, bei dem Spieler durch Kaufen und Verwalten von Besitz um finanziellen Gewinn konkurrieren
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Monopolys
dạng số nhiều
Monopolys
Các ví dụ
Viele Familien spielen Monopoly am Wochenende.
Nhiều gia đình chơi Monopoly vào cuối tuần.



























