das monopoly
mo
mo
mo
no
ˈno:
no
po
po
po
ly
li
li

Định nghĩa và ý nghĩa của "monopoly"trong tiếng Đức

Das Monopoly
01

Monopoly

Brettspiel, bei dem Spieler durch Kaufen und Verwalten von Besitz um finanziellen Gewinn konkurrieren 
das Monopoly definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Monopolys
dạng số nhiều
Monopolys
Các ví dụ
Viele Familien spielen Monopoly am Wochenende. 

Nhiều gia đình chơi Monopoly vào cuối tuần.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng