die Sonnenblume
Pronunciation
/zˈɔnənblˌʊmə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sonnenblume"trong tiếng Đức

Die Sonnenblume
01

hoa hướng dương, hướng dương

hohe Pflanze mit großem, gelbem Blütenkopf, der sich nach dem Sonnenlicht ausrichtet
die Sonnenblume definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Sonnenblume
dạng số nhiều
Sonnenblumen
Các ví dụ
Die Sonnenblume dreht sich zur Sonne.
Hoa hướng dương quay về phía mặt trời.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng