die Rührschüssel
Pronunciation
/rˈyːɾʃʏsəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rührschüssel"trong tiếng Đức

Die Rührschüssel
01

Schüssel, in der Zutaten gemischt oder gerührt werden

die Rührschüssel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Rührschüssel
dạng số nhiều
Rührschüsseln
Các ví dụ
Mit der Rührschüssel kann man auch Salat zubereiten.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng