der dampfreiniger
dampfreiniger
dampfʁaɪ̯nɪgɐ
dampfrainig

Định nghĩa và ý nghĩa của "dampfreiniger"trong tiếng Đức

Der Dampfreiniger
01

máy làm sạch hơi nước, thiết bị làm sạch bằng hơi nước

Gerät, das mit heißem Dampf Schmutz und Flecken von Oberflächen entfernt 
der Dampfreiniger definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Dampfreinigers
dạng số nhiều
Dampfreiniger
Các ví dụ
Mit dem Dampfreiniger kann ich den Boden schnell und ohne Chemikalien reinigen. 

Với máy làm sạch bằng hơi nước, tôi có thể làm sạch sàn nhanh chóng và không cần hóa chất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng