Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Dampfglätter
01
bàn là hơi nước, máy ủi hơi nước
Gerät, das durch heißen Dampf Falten aus Kleidung entfernt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Dampfglätters
dạng số nhiều
Dampfglätter
Các ví dụ
Ich habe den Dampfglätter vor dem Ausgehen benutzt, um meine Bluse frisch zu machen.
Tôi đã sử dụng máy ủi hơi nước trước khi ra ngoài để làm mới áo sơ mi của mình.



























