der Schminktisch
Pronunciation
/ʃmˈɪŋktɪʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "schminktisch"trong tiếng Đức

Der Schminktisch
01

bàn trang điểm, bàn vệ sinh cá nhân

ein Tisch mit Spiegel, der hauptsächlich für die Körperpflege und das Schminken verwendet wird
der Schminktisch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Schminktischs
dạng số nhiều
Schminktische
Các ví dụ
Der Schminktisch hat einen großen Spiegel.
Bàn trang điểm có một tấm gương lớn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng