der Couchtisch
Pronunciation
/kˈuːxtɪʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "couchtisch"trong tiếng Đức

Der Couchtisch
01

ein niedriger Tisch, der vor dem Sofa steht und für Getränke oder Dekoration genutzt wird

der Couchtisch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Couchtischs
dạng số nhiều
Couchtische
Các ví dụ
Der Couchtisch im Wohnzimmer passt gut zum Sofa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng