der rettungsschwimmer
rettungsschwimmer
ʁɛtʊngsʃvɪmɐ
retoongsshvim

Định nghĩa và ý nghĩa của "rettungsschwimmer"trong tiếng Đức

Der Rettungsschwimmer
01

nhân viên cứu hộ bơi lội, cứu hộ viên

eine Fachperson, die Schwimmer rettet und bei Notfällen im Wasser hilft 
der Rettungsschwimmer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Rettungsschwimmers
dạng số nhiều
Rettungsschwimmer
Các ví dụ
Der Rettungsschwimmer beobachtet die Schwimmer am Strand. 

Nhân viên cứu hộ quan sát những người bơi lội trên bãi biển.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng