der Schnittlauch
Pronunciation
/ʃnˈɪtlaʊx/

Định nghĩa và ý nghĩa của "schnittlauch"trong tiếng Đức

Der Schnittlauch
01

hẹ, hẹ tây

eine kleine grüne Pflanze mit dünnen Stielen, die oft zum Würzen verwendet wird
der Schnittlauch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Schnittlauchs
dạng số nhiều
Schnittlauch
Các ví dụ
Schnittlauch passt gut zu Eiergerichten, Suppen, Salaten und Frischkäse.
Hẹ phù hợp với các món trứng, súp, salad và phô mai tươi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng