die cranberry
cran
ˈkʁan
kran
be
be
rry
ʁi:
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "cranberry"trong tiếng Đức

Die Cranberry
01

nam việt quất, quả nam việt quất

eine kleine, rote, saure Beere, die in Nordamerika wächst 
die Cranberry definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Cranberries
dạng sở hữu cách
Cranberry
Các ví dụ
Die Cranberry ist rot und sauer. 

Quả nam việt quất có màu đỏ và chua.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng