die himbeere
him
ˈhɪm
him
bee
be:
be
re

Định nghĩa và ý nghĩa của "himbeere"trong tiếng Đức

Die Himbeere
01

quả mâm xôi, quả mâm xôi

eine kleine, rote oder gelbe Beere, die am Himbeerstrauch wächst und einen süß-säuerlichen Geschmack hat 
die Himbeere definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Himbeere
dạng số nhiều
Himbeeren
Các ví dụ
Die Himbeere ist rot und süß. 

Quả mâm xôi có màu đỏ và ngọt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng