der rambutan
ram
ˈʁam
ram
bu
bu
boo
tan
tan
tan

Định nghĩa và ý nghĩa của "rambutan"trong tiếng Đức

Der Rambutan
01

chôm chôm, vải thiều lông

eine tropische Frucht mit einer roten, haarigen Schale und süßem, weißem Fruchtfleisch 
der Rambutan definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Rambutans
dạng số nhiều
Rambutans
Các ví dụ
Der Rambutan hat eine haarige Schale. 

Rambutan có vỏ có lông.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng