Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Holunderbeere
01
quả cơm cháy, trái cây cơm cháy
eine kleine, dunkle Beere, die am Holunderstrauch wächst und roh giftig ist
Các ví dụ
Holunderbeeren sind reich an Vitamin C und sollen das Immunsystem stärken.
Quả cơm cháy giàu vitamin C và được cho là tăng cường hệ miễn dịch.



























