Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Kebab
01
kebab, bánh mì kebab
ein Gericht mit gegrilltem Fleisch, das oft in Fladenbrot mit Salat und Soße als Imbiss serviert wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Kebabs
dạng số nhiều
Kebabs
Các ví dụ
Nach einer langen Nacht in der Stadt holen wir uns oft einen Kebab.
Sau một đêm dài trong thành phố, chúng tôi thường mua một kebab.



























