der kebab
ke
ˈke:
ke
bab
bap
bap

Định nghĩa và ý nghĩa của "kebab"trong tiếng Đức

Der Kebab
01

kebab, bánh mì kebab

ein Gericht mit gegrilltem Fleisch, das oft in Fladenbrot mit Salat und Soße als Imbiss serviert wird 
der Kebab definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Kebabs
dạng sở hữu cách
Kebabs
Các ví dụ
Nach einer langen Nacht in der Stadt holen wir uns oft einen Kebab. 

Sau một đêm dài trong thành phố, chúng tôi thường mua một kebab.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng