der Guppy
Pronunciation
/ɡˈʊpiː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "guppy"trong tiếng Đức

Der Guppy
01

ein kleiner, farbenfroher Süßwasserfisch, der lebende Junge zur Welt bringt und sehr beliebt für Aquarien ist

der Guppy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Guppys
dạng số nhiều
Guppys
Các ví dụ
Guppys vermehren sich sehr schnell – ein Grund, warum sie auch " Millionenfisch " genannt werden.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng