der Sankt-petersfisch
Pronunciation
/zˈaŋktpˈeːtɜsfˌɪʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sankt-petersfisch"trong tiếng Đức

Der Sankt-petersfisch
01

cá thánh Peter, cá Saint Peter

ein Meeresfisch mit einem schwarzen Fleck auf jeder Seite
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Sankt-Petersfischs
dạng số nhiều
Sankt-Petersfische
Các ví dụ
Dieser hochrückige Fisch mit dem markanten Fleck kann nur der Sankt-Petersfisch sein.
Con cá lưng cao này với đốm đặc trưng chỉ có thể là cá Saint-Pierre.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng