Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Seegurke
01
hải sâm, dưa chuột biển
ein längliches, wurmartiges Meerestier, das am Meeresboden lebt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Seegurke
dạng số nhiều
Seegurken
Các ví dụ
In vielen asiatischen Ländern gilt die Seegurke als Delikatesse.
Ở nhiều nước châu Á, hải sâm được coi là một món ngon.



























