die Seegurke
Pronunciation
/zˈeːɡʊɐkə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "seegurke"trong tiếng Đức

Die Seegurke
01

hải sâm, dưa chuột biển

ein längliches, wurmartiges Meerestier, das am Meeresboden lebt
die Seegurke definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Seegurke
dạng số nhiều
Seegurken
Các ví dụ
In vielen asiatischen Ländern gilt die Seegurke als Delikatesse.
Ở nhiều nước châu Á, hải sâm được coi là một món ngon.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng