das schalentiere
scha
ˈʃa:
sha
len
lən
lēn
tie
ˌti:
ti
re
ʁə

Định nghĩa và ý nghĩa của "schalentiere"trong tiếng Đức

Das Schalentiere
01

động vật có vỏ, hải sản có vỏ

ein wirbelloses Wassertier, das ein hartes, schützendes Außenskelett oder eine Schale hat 
das Schalentiere definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
plural
not gender specific
giống ngữ pháp
giống trung
dạng số nhiều
Schalentiere
dạng sở hữu cách
Schalentiere
Các ví dụ
Zu den Schalentieren gehören Muscheln, Garnelen, Hummer und Krabben. 

Động vật có vỏ bao gồm nghêu, tôm, tôm hùm và cua.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng