Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Kalmar
01
mực ống, mực nang
ein Tintenfisch mit einem länglichen, kegelförmigen Körper, zehn Armen und einem inneren Schulp
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Kalmars
dạng số nhiều
Kalmare
Các ví dụ
Kalmare sind große, schnell schwimmende und hochspezialisierte Mollusken.
Mực ống là những loài thân mềm lớn, bơi nhanh và chuyên biệt cao.



























