kalmar
kal
ˈkal
kal
mar
mɑ:t
maat

Định nghĩa và ý nghĩa của "kalmar"trong tiếng Đức

Der Kalmar
01

mực ống, mực nang

ein Tintenfisch mit einem länglichen, kegelförmigen Körper, zehn Armen und einem inneren Schulp
der Kalmar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Kalmars
dạng số nhiều
Kalmare
Các ví dụ
Kalmare sind große, schnell schwimmende und hochspezialisierte Mollusken.
Mực ống là những loài thân mềm lớn, bơi nhanh và chuyên biệt cao.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng