der Wiesel
Pronunciation
/vˈiːzəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "wiesel"trong tiếng Đức

Der Wiesel
01

chồn, chồn hôi

Ein kleines, schlankes Raubtier mit kurzem Fell und langem Körper, das flink und geschickt jagt
der Wiesel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Wiesels
dạng số nhiều
Wiesel
Các ví dụ
Das Wiesel jagt kleine Mäuse und Vögel.
Con chồn săn những con chuột nhỏ và chim.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng