der Panda
Pronunciation
/pˈandɑː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "panda"trong tiếng Đức

Der Panda
01

gấu trúc

Ein großer, schwarz-weiß gefärbter Bär aus China, der hauptsächlich Bambus frisst
der Panda definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Pandas
dạng số nhiều
Pandas
Các ví dụ
Pandas schlafen viel und bewegen sich langsam.
Gấu trúc ngủ nhiều và di chuyển chậm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng