die panikattacke
pa
pa:
pa
nik
nɪk
nik
a
a
a
tta
ta
ta
cke

Định nghĩa và ý nghĩa của "panikattacke"trong tiếng Đức

Die Panikattacke
01

cơn hoảng loạn, cơn hoảng sợ

Ein plötzlicher, intensiver Anfall von Angst mit körperlichen Symptomen wie Herzrasen, Atemnot oder Schwindel 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Panikattacke
dạng số nhiều
Panikattacken
Các ví dụ
Während der Prüfung hatte sie eine Panikattacke. 

Trong kỳ thi, cô ấy đã bị một cơn hoảng loạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng