die hexenkunst
hexen
ˈhɛksn
heksn
kunst
kʊnst
koonst

Định nghĩa và ý nghĩa của "hexenkunst"trong tiếng Đức

Die Hexenkunst
01

nghệ thuật phù thủy, thực hành phép thuật

Die Kunst oder Praxis der Hexerei und Zauberei 
die Hexenkunst definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Hexenkunst
Các ví dụ
Die Hexenkunst wurde im Mittelalter gefürchtet. 

Phù thủy bị sợ hãi vào thời Trung Cổ.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

hexenkunst

hexen

+

kunst

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng