Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Halbkreis
[gender: masculine]
01
hình bán nguyệt, nửa hình tròn
durch Halbierung eines Kreises entstehende, bogenförmige geometrische Figur
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Halbkreises
dạng số nhiều
Halbkreise
Các ví dụ
Die Stühle wurden im Halbkreis aufgestellt.
Những chiếc ghế được xếp thành hình bán nguyệt.



























