der Halbkreis

Định nghĩa và ý nghĩa của "halbkreis"trong tiếng Đức

Der Halbkreis
[gender: masculine]
01

hình bán nguyệt, nửa hình tròn

durch Halbierung eines Kreises entstehende, bogenförmige geometrische Figur
der Halbkreis definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Halbkreises
dạng số nhiều
Halbkreise
Các ví dụ
Die Stühle wurden im Halbkreis aufgestellt.
Những chiếc ghế được xếp thành hình bán nguyệt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng