das glühwürmchen
glüh
ˈgly:
gly
würm
vʏʁm
vurm
chen
çən
chēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "glühwürmchen"trong tiếng Đức

Das Glühwürmchen
01

đom đóm, bọ phát sáng

Kleines Insekt, das im Dunkeln durch Leuchten seines Hinterleibs Lichtsignale aussendet 
das Glühwürmchen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Glühwürmchens
dạng số nhiều
Glühwürmchen
Các ví dụ
Das Glühwürmchen leuchtet in der Sommernacht. 

Đom đóm phát sáng trong đêm hè.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng