das Glühwürmchen
Pronunciation
/ɡlˈyːvʏɾmçən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "glühwürmchen"trong tiếng Đức

Das Glühwürmchen
[gender: neuter]
01

đom đóm, bọ phát sáng

Kleines Insekt, das im Dunkeln durch Leuchten seines Hinterleibs Lichtsignale aussendet
das Glühwürmchen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Glühwürmchens
dạng số nhiều
Glühwürmchen
Các ví dụ
Das Glühwürmchen benutzt sein Licht, um Partner anzulocken.
Con đom đóm sử dụng ánh sáng của nó để thu hút bạn tình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng