die gesellschaftsordnung
gesellschaftsordnung
gəzɛlʃaftsʔɔʁdnʊng
gēzelshaftsawrdnoong

Định nghĩa và ý nghĩa của "gesellschaftsordnung"trong tiếng Đức

Die Gesellschaftsordnung
01

trật tự xã hội, tổ chức xã hội

Die Struktur und Regeln, nach denen eine Gesellschaft funktioniert 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Gesellschaftsordnung
dạng số nhiều
Gesellschaftsordnungen
Các ví dụ
Die Gesellschaftsordnung verändert sich im Laufe der Zeit. 

Trật tự xã hội thay đổi theo thời gian.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng