Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Ergriffenheit
[gender: feminine]
01
cảm xúc sâu sắc, xúc động
Ein Zustand tiefer innerer Bewegung oder emotionaler Berührung
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Ergriffenheit
Các ví dụ
Er sprach mit großer Ergriffenheit über seine Eltern.
Anh ấy nói về cha mẹ mình với sự xúc động lớn.



























