die Ergriffenheit

Định nghĩa và ý nghĩa của "ergriffenheit"trong tiếng Đức

Die Ergriffenheit
[gender: feminine]
01

cảm xúc sâu sắc, xúc động

Ein Zustand tiefer innerer Bewegung oder emotionaler Berührung
die Ergriffenheit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Ergriffenheit
Các ví dụ
Er sprach mit großer Ergriffenheit über seine Eltern.
Anh ấy nói về cha mẹ mình với sự xúc động lớn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng