die büroklammer
büroklammer
byʁo:klamɐ
byroklam

Định nghĩa và ý nghĩa của "büroklammer"trong tiếng Đức

Die Büroklammer
01

kẹp giấy, ghim kẹp

Ein kleines Metallstück, mit dem man Papier zusammenhält 
die Büroklammer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Büroklammer
dạng số nhiều
Büroklammern
Các ví dụ
Ich benutze die Büroklammer, um die Blätter zu halten. 

Tôi sử dụng cái kẹp giấy để giữ các tờ giấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng