das Bogenschießen

Định nghĩa và ý nghĩa của "bogenschießen"trong tiếng Đức

Das Bogenschießen
01

bắn cung, môn bắn cung

Sport, bei dem mit einem Bogen Pfeile auf ein Ziel geschossen werden.
das Bogenschießen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Bogenschießens
Các ví dụ
Bogenschießen erfordert Konzentration und Präzision.
Bắn cung đòi hỏi sự tập trung và độ chính xác.

Cây Từ Vựng

bogenschießen

bogen

+

schießen

App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng