Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Blinddarm
01
ruột thừa, manh tràng
ein kleiner Teil des Dickdarms, der am Ende des Dünndarms liegt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Blinddarms
dạng số nhiều
Blinddärme
Các ví dụ
Der Blinddarm befindet sich im rechten unteren Bauchbereich.
Ruột thừa nằm ở phần bụng dưới bên phải.



























