Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Benutzerfreundlichkeit
01
tính thân thiện với người dùng, khả năng sử dụng
Wie einfach und bequem ein Produkt oder System für Benutzer ist
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Benutzerfreundlichkeit
Các ví dụ
Die Benutzerfreundlichkeit dieser App ist sehr gut.
Tính thân thiện với người dùng của ứng dụng này rất tốt.



























