der drehbuchautor
drehbuchautor
dʁe:bu:xʔaʊ̯to:ɐ
drebookhawto

Định nghĩa và ý nghĩa của "drehbuchautor"trong tiếng Đức

Der Drehbuchautor
01

biên kịch, tác giả kịch bản

Eine Person, die das Drehbuch für einen Film oder eine Serie schreibt 
der Drehbuchautor definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Drehbuchautors
dạng số nhiều
Drehbuchautoren
Các ví dụ
Der Drehbuchautor hat eine spannende Geschichte geschrieben. 

Nhà biên kịch đã viết một câu chuyện hấp dẫn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng