der soundcheck
sound
ˈsaʊnd
sawnd
check
çɛk
chek

Định nghĩa và ý nghĩa của "soundcheck"trong tiếng Đức

Der Soundcheck
01

Prüfung und Einstellung der Tonqualität und Lautstärke vor einer Veranstaltung oder einem Auftritt , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Soundchecks
dạng sở hữu cách
Soundchecks
Các ví dụ
Die Band macht vor dem Konzert einen Soundcheck. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng