der Radiosender
Pronunciation
/rˈɑdɪˌoːzəndɜ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "radiosender"trong tiếng Đức

Der Radiosender
01

đài phát thanh, trạm phát thanh

Eine Organisation, die Radioprogramme sendet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Radiosenders
dạng số nhiều
Radiosender
Các ví dụ
Der Radiosender informiert über aktuelle Nachrichten.
Đài phát thanh cung cấp thông tin về tin tức hiện tại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng