Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
umsetzbar
01
khả thi, có thể thực hiện
So beschaffen, dass es in die Praxis umgesetzt werden kann
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am umsetzbarsten
so sánh hơn
umsetzbarer
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Der Plan ist theoretisch gut, aber nicht umsetzbar.
Kế hoạch về mặt lý thuyết là tốt, nhưng không khả thi.



























