umsetzbar
umsetzbar
ʊmzɛtsba:ɐ̯
oomzetsba

Định nghĩa và ý nghĩa của "umsetzbar"trong tiếng Đức

umsetzbar
01

khả thi, có thể thực hiện

So beschaffen, dass es in die Praxis umgesetzt werden kann 
umsetzbar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am umsetzbarsten
so sánh hơn
umsetzbarer
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Der Plan ist theoretisch gut, aber nicht umsetzbar. 

Kế hoạch về mặt lý thuyết là tốt, nhưng không khả thi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng