Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Kollektor
[gender: masculine]
01
bộ thu, thiết bị thu
Ein technisches Bauteil, das Energie sammelt und konzentriert
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Kollektors
dạng số nhiều
Kollektoren
Các ví dụ
Wir haben flache Kollektoren für unsere Solaranlage gewählt.
Chúng tôi đã chọn bộ thu phẳng cho hệ thống năng lượng mặt trời của mình.



























