Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Verhaltensmuster
[gender: neuter]
01
mô hình hành vi, khuôn mẫu hành vi
Eine wiederkehrende, typische Art zu handeln oder zu reagieren, die bei einer Person oder Gruppe erkennbar ist
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Verhaltensmusters
dạng số nhiều
Verhaltensmuster
Các ví dụ
Führungskräfte analysieren Team-Verhaltensmuster für bessere Zusammenarbeit.
Các nhà quản lý phân tích mô hình hành vi của nhóm để hợp tác tốt hơn.



























