Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Ects-punkt
[gender: masculine]
01
điểm ECTS, tín chỉ ECTS
Eine Einheit, die den Arbeitsaufwand für ein Studium in Europa misst
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Ects-Punkt(e)s
dạng số nhiều
Ects-Punkte
Các ví dụ
Ein ECTS-Punkt entspricht ungefähr 25 bis 30 Stunden Arbeit.
Một điểm ECTS tương đương với khoảng 25-30 giờ làm việc.



























