Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Ects-punkt
01
điểm ECTS, tín chỉ ECTS
Eine Einheit, die den Arbeitsaufwand für ein Studium in Europa misst
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Ects-Punkte
dạng sở hữu cách
Ects-Punkt(e)s
Các ví dụ
Für den Kurs bekomme ich fünf ECTS-Punkte.
Đối với khóa học, tôi nhận được năm điểm ECTS.



























