Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Ingenieurwesen
01
kỹ thuật, ngành kỹ thuật
Die angewandte Wissenschaft und Technik zur Planung, Konstruktion und Optimierung von Systemen, Strukturen und Maschinen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Ingenieurwesens
Các ví dụ
Er studiert Ingenieurwesen mit Schwerpunkt Robotik an der TU Berlin.
Anh ấy học kỹ thuật với chuyên ngành robot tại Đại học Kỹ thuật Berlin.



























