Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Ingenieurwesen
[gender: neuter]
01
kỹ thuật, ngành kỹ thuật
Die angewandte Wissenschaft und Technik zur Planung, Konstruktion und Optimierung von Systemen, Strukturen und Maschinen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Ingenieurwesens
Các ví dụ
Ingenieurwesen für erneuerbare Energien ist ein zukunftsträchtiges Feld.
Kỹ thuật năng lượng tái tạo là một lĩnh vực đầy hứa hẹn.



























