das Exposee
Pronunciation
/ˈɛkspoːzˌeː/
Exposé

Định nghĩa và ý nghĩa của "exposee"trong tiếng Đức

Das Exposee
01

bản tóm tắt, bản phác thảo

Eine schriftliche Zusammenfassung, die Hauptideen und Struktur präsentiert
das Exposee definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Exposees
dạng số nhiều
Exposees
Các ví dụ
Wir brauchen ein Exposé, bevor wir mit dem Drehbuch beginnen.
Chúng ta cần một exposé trước khi bắt đầu viết kịch bản.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng