Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Exposee
01
bản tóm tắt, bản phác thảo
Eine schriftliche Zusammenfassung, die Hauptideen und Struktur präsentiert
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Exposees
dạng số nhiều
Exposees
Các ví dụ
Der Autor schickte sein Exposé an den Verlag.
Tác giả đã gửi exposé của mình đến nhà xuất bản.



























