Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
erfüllend
01
mang lại ý nghĩa, thỏa mãn
Etwas, das tiefe Zufriedenheit oder Sinnstiftung vermittelt
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sie hat einen erfüllenden Beruf als Lehrerin.
Cô ấy có một nghề mang lại sự thỏa mãn sâu sắc với tư cách là giáo viên.



























