erfüllend
erfüllend
ɛɐ̯fʏlənt
efulēnt

Định nghĩa và ý nghĩa của "erfüllend"trong tiếng Đức

erfüllend
01

mang lại ý nghĩa, thỏa mãn

Etwas, das tiefe Zufriedenheit oder Sinnstiftung vermittelt 
erfüllend definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sie hat einen erfüllenden Beruf als Lehrerin. 

Cô ấy có một nghề mang lại sự thỏa mãn sâu sắc với tư cách là giáo viên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng